luật, Ủ. b. P., & luật, Ủ. b. P. (111). Báo cáo thẩm tra của Ủy ban pháp luật của Quốc hội về các báo cáo công tác năm 1988 của tòa án nhân dân tối cao, của Viện trưởng Viện kiểm soát nhân dân tối cao và về báo cáo của Hội đồng bộ trưởng về tình hình và công tác bảo vệ an ninh, trật tự xã hội.
Chicago Style (17th ed.) Citationluật, Ủy ban Pháp, and Ủy ban Pháp luật. Báo Cáo Thẩm Tra Của Ủy Ban Pháp Luật Của Quốc Hội Về Các Báo Cáo Công Tác Năm 1988 Của Tòa án Nhân Dân Tối Cao, Của Viện Trưởng Viện Kiểm Soát Nhân Dân Tối Cao Và Về Báo Cáo Của Hội đồng Bộ Trưởng Về Tình Hình Và Công Tác Bảo Vệ an Ninh, Trật Tự Xã Hội. 111.
MLA (9th ed.) Citationluật, Ủy ban Pháp, and Ủy ban Pháp luật. Báo Cáo Thẩm Tra Của Ủy Ban Pháp Luật Của Quốc Hội Về Các Báo Cáo Công Tác Năm 1988 Của Tòa án Nhân Dân Tối Cao, Của Viện Trưởng Viện Kiểm Soát Nhân Dân Tối Cao Và Về Báo Cáo Của Hội đồng Bộ Trưởng Về Tình Hình Và Công Tác Bảo Vệ an Ninh, Trật Tự Xã Hội. 111.